MÁY ĐO NHĨ LƯỢNG RION

MÁY ĐO NHĨ LƯỢNG RION

MÁY ĐO NHĨ LƯỢNG
Model RS-H1
HÃNG RION
NƯỚC SẢN XUẤT: NHẬT BẢN

Đây là loại máy có nhiều chức năng thích hợp trong nghiên cứu và hỗ trợ được nhiều loại kiểm tra lâm sàn



ĐẶC ĐIỂM 
  • Từ đo nhĩng đến đo phản xạ cơ bàn đạp tất cả đu đưc đo t động
  • Các kết quả kiểm tra như danh mục kiểm tra, tai kiểm tra đu được ghi nhớ ở bộ nhớ trong và có thể in ra hàng loạt
  • Có thể đo nhĩợng cho trẻ sơ sinh với tần số 1000Hz
  • Biểu đ đo nhĩợng ở tần số 226Hz và 1000Hz đều có khả năng lưu chồng dữ liệu tai trái và tai phải hoặc có thể in nhiều dữ liệu
  • Được trang bị giao diện mạng LAN và cũng được trang bị đu đọc

Ưu điểm

  • Khi bắt đầu kiểm tra có thể lựa chọn đo th động hoặc đo tự động và có thể thực hiện liên tiếp tự động kiểm tra nhĩợng và phản xạ cơ bàn đạp
  • Có thể thay đổi các loại điều kiện cài đt như áp lực dừng quét nhĩợng, mức âm lực bắt đầu khi kiểm tra phản xạ cơ bàn đạp, các mức chia…
  • Các kết quả kiểm tra như danh mục kiểm tra, tai kiểm tra đu được ghi nhớ ở bộ nhớ trong và có thể in ra hàng loạt.
  • Cài đặt áp lực kiểm tra phản xạ cơ bàn đạp ngoài cách sử dụng bơm servo trong thiết bị còn có thể dùng bơm cơ hc đặt ngoài thiết bị (Thiết bị đi kèm)
  • Tiết kiệm không gian bằng các giảm kích thước, so với các sản phẩm từ trước tới nay của công ty chúng tôi, chiều rộng đã giảm 15,7% (khoảng 6,5cm), độ dày giảm 24,9% ( khoảng 9,8cm)
  • Thao tác màn hình cảm ứng dễ dàng: có thể thao tác trên màn hình cảm ứng như thiết lập và nhập ID, cách sử dụng dễ dàng hơn.
  • Đầu đo đeo tai đã được cải thiện để sử dụng dễ dàng hơn: dễ dàng chuyển đổi từ cầm tay sang đeo tai
  • Bơm cơ học FB-22 có thể cài đặt áp suất khi kiểm tra phản xạ cơ bàn đp, đính kèm bơm cơ học tiêu chuẩn
  • Bảng điểu khiển dễ sử dụng trang bị phần đ đu đo
  • Trang bị giao diện mạng LAN: có thể chuyển dữ liệu kiểm tra tới các thiết bị bên ngoài như máy tính thông qua giao diện mạng LAN.

Kiểm tra phản xạ cơ bàn đạp

  • Trang bị 5 chế độ (AUTO, Manual, Add, Decay, Latency)
  • Đo giá tr ngưỡng một cách đơn giản ở chế độ tự động (Auto), ở kiểm tra phản cạ cơ bàn đạp <Manual> có thể đo tại thời gian, tần số, mức âm lực bất kỳ.
  • Cũng có thể lựa chọn [Hiển thị đơn giản] thay cho [Hiển thị dạng sóng thực tế]. (chỉ có ở kiểm tra phản xạ cơ bàn đạp (Auto).
  • Đo thời gian trễ trở nên tiện lợi hơn (kiểm tra phản xạ cơ bàn bạp (Latency)
  • Có thể cài đt độc lập con trỏ của hình sóng cùng bên và đối bên và có thể hiển thị sẵn thời gian trễ.
  • Chế độ kiểm tra Auto: Đo bng cách thay đổi tự đng âm thanh kích thích cùng bên/đối bên với tần số đã cài đặt.
  • Chế độ kiểm tra Manual: Đo tại thời gian, mức âm lực, tần số đã cài đặt
  • Chế độ kiểm tra ADD: Đo bằng cách thêm dữ liệu với thời gian, mức âm lực, tần số đã cài đặt, lựa chọn từ 5, 10, 20 số lần thêm.
  • Chế độ kiểm tra Decay: Đo bằng cách thêm âm kích thích liên tục 10 giây với mức âm lực, tần số đã cài đặt, thời gian đo là 12,5 giây
  • Chế độ kiểm tra Latency: Đo bằng cách thêm trung bình giá trị đo với thời gian, mức âm lực, tần số đã cài đặt, lựa chọn từ 5, 10, 20 số lần thêm. Có thể đo thời gian ở vị trí bất kỳ.

Liên kết với hệ thống hồ sơ bnh án điện tử

  • Có thể chuyển kết quả kiểm tra trực tiếp bằng cách sử dụng hệ thống liên kết dữ liệu được bán riêng lẻ.
  • Thông tin bệnh nhân: có thể xuất thông tin bệnh nhân từ hệ thống hồ sơ bnh án điện từ bằng số ID. Số ID cũng có thể nhập bằng đu đọc thẻ, đu đọc mã vạch tùy chọn.
  • Cũng có thể xuất ra hình ảnh: Có thể trực tiếp chuyển hình ảnh tới máy tính mà không cần sử dụng hệ thống liên kết dữ liệu.

Đo nhĩợng

  • Có thể đo nhĩợng cho trẻ sơ sinh do thiết bị được trang bị âm lực tại tần số 1000Hz.
  • Hiển thị màu kết quả kiểm tra hai bên trái phải trên cùng một màn hình, ngoài ra cũng có thể ghi chồng 5 dữ liệu.
  • Đo và hiển thị tự động áp lực đnh, độ thụng thuận tại thời điểm MEP(Static complance), dung tích ống tai ngoài (âm lực của đu đo ở tần số 226Hz).
  • Tự đng đo và hiển thị dung tích lỗ tai ngoài, dẫn nạp âm thanh tĩnh, áp lực đỉnh. Ngoài ra cũng có thể lựa chọn và hiển thị dẫn nạp âm thanh tĩnh từ [Đuôi dương tính] và [Đuôi âm tính]. (Âm lc đu đo ở tần số 1000Hz).
  • Cũng có thể hiển thịộ dốc] được hiển thị độ dốc đỉnh.
  • Có thể chuyển đổi giữa [hiển thị tương đối (MCT)] và [Hiển thị tuyệt đối (MPT)] của đo nhĩợng.

 

Đo nợng RS-H1

Thông số

  • Tên sản phẩm: Máy đo nhĩợng RS-H1
  • Chủng loại: Dụng cụ máy móc 23 dụng cụ kiểm tra thính lực
  • Tên gọi thông thưng: Máy đo nhĩợng
  • Mã JMDN: 3671010
  • Phân loại thiết bị y tế: Thiết bi y tế quản lý bậc II
  • Thiết bị y tế quản lý bảo trì cụ thể: không áp dụng
  • Phân loại sửa chữa: Thiết bị y tế quản lý bảo trì không chỉ định/ khu vực thứ 2
  • Tiêu chuẩn áp dụng: JIS T0601-1:1999, JIS T 0601-1-1:2005, JIS T0601-1-2-2012, JIS T14971: 2012, IEC 60645-5:2004
  • Loại khác theo IEC60645-5: Loại 1- chuẩn đoán/ Lâm sàng

 

Chức năng kiểm tra

Đo nhĩợng

  • Âm đu đo: ở 226Hz là 85dBSPL, ở 1000Hz là 75dBSPL

(Theo IEC 60318-5: 2cm3 bộ ghép cho đo máy trợ thính và tai nghe nối với tai)

  • Chế độ hiển thị: Ghi đè dữ liệu đo của tai trái phải hoặc ghi đè 5 dữ liệu
  • Phạm vi dung tích tương đương:

+  Khi lựa chọn âm thanh thăm dò 226Hz

  • 0.10 ~ 9.99mL (phạm vi hiển thị)
  • 0.20 ~ 9.00mL (phạm vi bảo đảm sai số)

+ Khi lựa chọn âm thanh thăm dò 1000Hz

  • 0.22 (0.05mL) ~ 35.00 (8.00mL) mmho (phạm vi hiển thị)
  • 0.44 (0.10mL) ~ 26.50 (6.00mL) mmho (phạm vi bảo đảm sai số)
  • Phạm vi:

+ Chức năng lựa chọn tự động mL/div 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 3.0

+ Chức năng lựa chọn tự động mmho/div 0.5, 1.0, 2.0, 4.0, 10.0

  • Phạm vi áp lực: +200~ -600daPa, +200 ~ -400daPa, +200 ~ -200daPa, +200 ~ tự động dừng  (Điều kiện tự đng dường: Dừng khi dung tích tương đương ới 200daPa hạ xuống đến khoảng 1/3 độ thụng thuận tại thời điểm MEP, cực đại là 400daPa)

Định dạng màn hình thuộc loại 2, Phạm vi áp lực +200~ -600daPa, +200 ~ -400daPa

  • Tốc độ biến đổi áp lực: 200daPa/giây, 50 daPa/giây
  • Hiển thị

+ Khi lựa chọn 226Hz

  • Kết quả đo nhĩợng hai bên trái phải được ghi chồng lên nhau, hoặc ghi chồng 5 dữ liệu
  • Giá trị là áp lực đnh, S.C., PVT, độ dốc, tần số
  • Hiển thị tương đối
  • Hiển thị tuyệt đối

+ Khi lựa chọn 1000Hz

  • Kết quả đo nhĩợng hai bên phải được ghi chồng, hoặc ghi đè 5 dữ liệu
  • Giá trị áp lực đnh, SAA (p/n), ECV, độ dốc, tần số
  • Hiển thị tương đối
  • Hiển thị tuyệt đối

 

Kiểm tra phản xạ cơ bàn đạp

  • Âm thanh thăm dò: ở 226Hz là 85dBSPL
  • Chế độ kiểm tra: 5 loại dưi đây
  • Auto:
  • Đo bằng cách biển đổi tự động mức âm thanh kích thích liên tục cả cùng bên/đối bên ở tần suất đã cài đặt.
  • Có thể cài đặt giá trị ngưỡng
  • Có thể cài đặt dừng của mức âm thanh kích thích
  • Manual:
  • Đo t động tại thời gian, mức âm lực, tần số của âm thanh kích thích bất kỳ (Đo bằng cách tự động biến đổi mức âm lực ở tần số đã cài đặt)
  • Có thể cài đặt giá trị ngưỡng
  • Add:
  • Đo bằng cách thêm dữ liệu với mức âm lực, tần số âm thanh kích thích bất kỳ
  • Số lần thêm được lựa chọn từ 5, 10, 20 lần.
  • Decay
  • Đo bng cách tăng âm kích thích trong 10 giây với mức âm lực, tần số của âm kích thích bất kỳ
  • Thời gian đo là 12.5 giây
  • Latency
  • Cộng thêm giá trị trung bình và đo với mức âm lực, tần số của âm thanh kích thích bất kỳ
  • Số lần thêm được lựa chọn từ 1, 5, 10, 20 lần
  • Có chức năng con tr
  • Hiển thị sóng: Có thể chuyển đổi dạng sóng thực tế/ hiển thị đơn giản (Chỉ ở chế độ Auto)
  • Độ nhạy: 0.025 (Chỉ ở chế độ Auto), 0.05, 0.1, 0.2mL/div
  • Phạm vi áp lực: +200~ -600daPa
  • Áp lực đo: Áp suất khí quyển, áp suất đĩnh nhĩợng, áp suất cài đặt bằng tay
  • Có thể chuyển đi bơm cơ hc/ bơm servo
Chi tiết xin vui lòng liên hệ hotline 0906 99 11 49